Cộng Đồng Kĩ Sư Cơ khí CAD/CAM Số 1 Việt Nam| Kĩ Sư 4CHaUI | CAD/CAM/CAE-CNC Engineer
[4CHaUI] TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ-Ô TÔ-NHIỆT KỸ THUẬT - Đá Tảng - Printable Version

+- Cộng Đồng Kĩ Sư Cơ khí CAD/CAM Số 1 Việt Nam| Kĩ Sư 4CHaUI | CAD/CAM/CAE-CNC Engineer (https://kisu4chaui.com)
+-- Forum: Trung Tâm Ngoại Ngữ 4CHaUI (https://kisu4chaui.com/forumdisplay.php?fid=36)
+--- Forum: Tiếng Anh 4CHaUI (https://kisu4chaui.com/forumdisplay.php?fid=37)
+---- Forum: Tiếng Anh Giao Tiếp. (https://kisu4chaui.com/forumdisplay.php?fid=76)
+---- Thread: [4CHaUI] TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ-Ô TÔ-NHIỆT KỸ THUẬT - Đá Tảng (/showthread.php?tid=307)



[4CHaUI] TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ-Ô TÔ-NHIỆT KỸ THUẬT - Đá Tảng - Admin - 12-25-2018

(03-14-2016, 08:35 PM)Đá Tảng Wrote: Đây là bộ từ vựng trong cuốn TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ-Ô TÔ-NHIỆT KỸ THUẬT của trường Đại học công nghiệp Hà Nội dành cho các ngành kĩ thuật như cơ khí, cơ điện tử, ô tô... Là nơi anh em trao đổi tài liệu hay trau dồi các kĩ năng dịch tài liệu, giúp nhau cải thiện vốn từ vựng chuyên ngành để có thể giúp ích làm nền tảng cho việc đọc dịch tài liệu chuyên ngành cơ khí được viết bằng ngoại ngữ sau này. Ở từng bài mình sẽ đưa ra từ vựng và 1 đoạn văn nhỏ có phần dịch của mình, các bạn thấy chỗ nào mình dịch chưa phù hợp có thể góp ý và cùng nhau chỉnh sử để có thể hiểu từ và dịch sát nghĩa nhất có thể. Rất mong nhận được thật nhiều phản hồi từ các bạn. Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu từ Unit 1:


UNIT1: MECHANICAL ENGINEER
VOCABULARY


1. Adjust.................................................... điều chỉnh
2. Application.................................................... đơn xin, lời thỉnh cầu, sự gắn vào
3. Area.................................................... lĩnh vực, phạm vi, khu vực
4. Assess.................................................... đánh giá, định giá
5. Backgroud.................................................... tình hình, bối cảnh, thông tin
6. Broad.................................................... rộng
7. Build.................................................... dựng
8. Component.................................................... thành phần, bộ phận
9. Corporation.................................................... tập đoàn
10. Concept.................................................... khái niệm
11. Design.................................................... thiết kế
12. Degree.................................................... bằng cấp, học vị
13. Determine.................................................... xác định, định rõ
14. Discipline.................................................... ngành kiến thức, môn học, kỉ luật
15. Duty.................................................... bổn phận, trách nhiệm, nhiệm vụ
16. Effectively.................................................... có hiệu quả
17. Energy.................................................... năng lượng
18. Engine.................................................... động cơ
19. Essential.................................................... cần thiết, thiết yếu
20. Evaluate.................................................... đánh giá
21. Existing.................................................... hiện tại, hiện hành, hiện có
22. Fluid mechanics.................................................... cơ học thủy khí
23. Friction.................................................... ma sát
24. Functionality.................................................... việc thực hiện chức năng
25. Hardware.................................................... phần cứng
26. Improve.................................................... cải tiến, cải thiện, làm cho tốt hơn
27. Invent.................................................... phát minh
28. Involve.................................................... gồm, bao gồm
29. Joint-stock company.................................................... công ty cổ phần
30. Joint-ventura company.................................................... công ty liên doanh
31. Kinematics.................................................... chuyển động học
32. Limited liability company.................................................... công ty trách nhiệm hữu hạn
33. Machine.................................................... cỗ máy
34. Machinery.................................................... cơ cấu, máy móc
35. Manufacture.................................................... sản xuất, chế tạo
36. Mechanical engineer.................................................... kỹ sư cơ khí
37. Model.................................................... kiểu, mẫu, mô hình
38. Observe.................................................... quan sát
39. Operation.................................................... sự hoạt động, sự vận hành
40. Particular.................................................... riêng biệt, cụ thể
41. Perform.................................................... thi hành, thực hiện
42. Physics.................................................... vật lý học
43. Position.................................................... vị trí, địa vị, chức vụ
44. Power transmission.................................................... sự truyền năng lượng
45. Previous.................................................... trước, ưu tiên
46. Qualification.................................................... trình độ chuyên môn, khả năng chuyên môn
47. Qualified.................................................... đủ tư cách, đủ khả năng, đủ trình độ
48. Responsibility.................................................... trách nhiệm
49. Robotics.................................................... khoa học thiết kế và vận hành người máy
50. Specialize in ST.................................................... chuyên về cái gì
51. Sub-field.................................................... lĩnh vực cụ thể
52. Suggestion.................................................... gợi ý
53. Test.................................................... kiểm tra, xét nghiệm
54. Thermodynamics.................................................... nhiệt động lực học
55. Transfer.................................................... truyền, di chuyển
56. Variety.................................................... sự đa dạng


Đoạn văn nhỏ để các bạn tổng hợp lại 1 chút từ vựng ở trên:


THE MECHANICAL ENGINEER
    Do you want to become a mechanical engineer? Mechanical engineers design and build machines. They also assess the quality of existing machines. They adjust and improve the design as needed. Sometimes mechanical engineer even invent new types of hardware. A qualified mechanical engineer has an engineering degree. Mechanical engineering is a very broad discipline. Most mechanical engineers specialize in a particular field. Areas of specialization include robotics, thermodynamics, anh fluid mechanics.
    Students of mechanical engineering study physics and kinematics. Concept like friction and power transmission are essential. Student learn how to manufacture machines and components. They also learn how to test machines effectively.


SUB-VIET:

    KỸ SƯ CƠ KHÍ
   Bạn có muốn trở thành một kỹ sư cơ khí? Kỹ sư cơ khí thiết kế và xây dựng các cỗ máy. Họ cũng đánh giá chất lượng của máy hiện hành. Họ điều chỉnh và cải tiến thiết kế khi cần thiết. Đôi khi kỹ sư cơ khí thậm chí còn phát minh ra loại mới của phần cứng. Một kỹ sư cơ khí có trình độ có bằng kỹ sư. Cơ khí là một ngành rất rộng. Hầu hết các kỹ sư cơ khí chuyên về một lĩnh vực cụ thể. Lĩnh vực chuyên môn bao gồm khoa học thiết kế và vận hành người máy, nhiệt động lực học, và cơ học thủy khí.
   Sinh viên của  kỹ thuật cơ khí thì học các môn như vật lý  và chuyển động học. Khái niệm như ma sát và truyền tải năng lượng là rất cần thiết. Sinh viên học cách chế tạo máy móc và các chi tiết. Họ cũng tìm hiểu làm thế nào để kiểm tra máy móc có hiệu quả.